Giá xe tải Isuzu dao động từ 545 triệu đến hơn 2 tỷ đồng tùy theo tải trọng, loại thùng và cấu hình. Là thương hiệu xe tải hàng đầu từ Nhật Bản, Isuzu nổi bật với động cơ Green Power đạt chuẩn khí thải Euro 5, độ bền cao và khả năng vận hành tiết kiệm nhiên liệu. Dưới đây là bảng giá chi tiết các dòng xe tải Isuzu phổ biến nhất tại thị trường Việt Nam.
Xe Tải Isuzu QKR 230 – 2.4 Tấn Euro 5
Isuzu QKR 230 (QLR77FE5) thuộc dòng Q-Series với thiết kế cabin đầu vuông hiện đại, kích thước gọn nhẹ phù hợp di chuyển nội thành. Động cơ 4JH1E5NC tích hợp công nghệ Common Rail cho công suất mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.
Xe tải Isuzu QKR 230 Euro 5
Isuzu QKR 230 với thiết kế cabin đầu vuông, động cơ Euro 5 tiết kiệm nhiên liệu
| STT | Tên xe | Giá bán |
|---|---|---|
| 1 | Isuzu QLR77FE5 cabin sắt xi | 545.500.000 VNĐ |
| 2 | Isuzu 2T2 QLR77FE5 thùng kín tiêu chuẩn | 585.000.000 VNĐ |
| 3 | Isuzu 2T2 QLR77FE5 thùng kín inox 304 chở cá | 655.000.000 VNĐ |
| 4 | Isuzu QLR77FE5 2.2 tấn thùng kín composite | 599.000.000 VNĐ |
| 5 | Isuzu 2T3 QLR77FE5 thùng mui bạt tiêu chuẩn | 585.000.000 VNĐ |
| 6 | Isuzu QLR77FE5 1T9 thùng mui bạt bửng nhôm | 625.000.000 VNĐ |
| 7 | Isuzu 2T3 QLR77FE5 thùng lửng | 570.000.000 VNĐ |
| 8 | Isuzu QLR77FE5 1.9 tấn bửng nâng hạ hàng | 625.000.000 VNĐ |
| 9 | Isuzu QLR77FE5 1.9 tấn thùng bảo ôn | 745.000.000 VNĐ |
| 10 | Isuzu QLR77FE5 1.9 tấn thùng đông lạnh | 805.000.000 VNĐ |
Ưu điểm: Kích thước nhỏ gọn dễ di chuyển nội thành, tiêu hao nhiên liệu thấp (khoảng 7-8L/100km), bảo dưỡng định kỳ 10.000km.
Nhược điểm: Tải trọng hạn chế, không phù hợp vận chuyển hàng nặng hoặc đường dài liên tục.
Phù hợp: Chủ cửa hàng, doanh nghiệp vừa và nhỏ cần vận chuyển hàng hóa trong thành phố. Nếu ngân sách hạn chế, có thể tham khảo xe tải Isuzu 2.4 tấn cũ để so sánh chi phí.
Xe Tải Isuzu QKR 150 – 1.49 Tấn Euro 5
Isuzu QKR 150 (QLR77FE5B) với tổng trọng tải 4400kg, tải trọng hàng hóa 1490kg, đáp ứng quy định cấm xe trên 1.5 tấn tại các tuyến đường nội thành lớn.
Bảng giá xe tải isuzu cập nhật mới nhất
Isuzu QKR 150 – giải pháp vận chuyển cho khu vực cấm xe 1.5 tấn
| STT | Tên xe | Giá bán |
|---|---|---|
| 1 | Isuzu QLR77FE5B cabin sắt xi | 545.500.000 VNĐ |
| 2 | Isuzu QLR77FE5B 1.49 tấn thùng kín tiêu chuẩn | 585.000.000 VNĐ |
| 3 | Isuzu QLR77FE5B 1T49 thùng kín inox 304 chở cá | 655.000.000 VNĐ |
| 4 | Isuzu QLR77FE5B 1T4 tấn thùng kín composite | 599.000.000 VNĐ |
| 5 | Isuzu QLR77FE5B 1,49 tấn thùng mui bạt tiêu chuẩn | 585.000.000 VNĐ |
| 6 | Isuzu QLR77FE5B 1T49 thùng mui bạt bửng nhôm | 625.000.000 VNĐ |
| 7 | Isuzu QLR77FE5B 1.49 tấn thùng lửng | 570.000.000 VNĐ |
Lưu ý: Giá tham khảo, liên hệ đại lý để biết giá chính xác và chương trình khuyến mãi hiện hành.
Xe Tải Isuzu QKR 210 – 1.9 Tấn Euro 5
Isuzu QKR 210 (QMR77HE5A) với tổng trọng lượng 4.990kg, có thể đóng đa dạng loại thùng. Tìm hiểu thêm về xe tải Isuzu 1.9 tấn để so sánh các phiên bản.
Ngày cập nhật gần nhất 15/03/2026 by David Nguyễn

David Nguyễn là chuyên viên sản xuất nội dung tại OTOTMT.com, kênh thông tin chính thức của TMT Motors. Với niềm đam mê đối với các dòng xe thương mại và hơn 8 năm kinh nghiệm trong ngành ô tô, David tập trung xây dựng các nội dung chính xác, dễ hiểu và mang tính ứng dụng cao về lĩnh vực sản xuất, lắp ráp và phân phối xe tại Việt Nam.
