Giá xe tải Hino 5 tấn dao động từ 625-1.355 triệu đồng tùy model và loại thùng, phù hợp vận chuyển hàng hóa nội thành và liên tỉnh. Dòng xe này bao gồm XZU342 nhập khẩu Indonesia, XZU730 lắp ráp trong nước, và FC series tải trọng 5,5-6,2 tấn với công suất 130-180PS.
Giá Xe tải Hino 5 Tấn
Phân Khúc Xe Tải Hino 5 Tấn – 3 Dòng Chính
Hino XZU342HD – Nhập Khẩu Indonesia
Model nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia, động cơ 130PS, thùng 4,4m phù hợp vận chuyển nội thành. Lốp 825-16, tải trọng thiết kế 5.000kg. Xem chi tiết kích thước xe tải 5 tấn các dòng xe khác.
Ưu điểm thực tế: Giá thấp nhất phân khúc, tiêu hao nhiên liệu 11-13L/100km đường hỗn hợp. Cabin đơn rộng rãi, hệ thống phanh ABS+EBD chuẩn.
Hạn chế: Thùng ngắn hơn XZU730 (4,4m vs 5,7m), không phù hợp chở hàng cồng kềnh. Phụ tùng nhập khẩu, thời gian chờ đợi 7-10 ngày nếu hết kho.
Giá Xe tải Hino 5 Tấn
Giá tham khảo XZU342HD (liên hệ đại lý để biết giá chính xác):
- Thùng lửng 4,4m: 625 triệu
- Thùng bạt 4,4m: 637 triệu
- Thùng kín 4,4m: 639 triệu
- Thùng ben: 685 triệu
- Gắn cẩu Unic URV344: 1.055 triệu
Hino XZU730 – Lắp Ráp Trong Nước
Công suất 150PS mạnh hơn XZU342 20PS, thùng dài 5,7m tải trọng 4,8 tấn. Dầm dọc U120, dầm ngang U100 xen kẽ gỗ tăng độ cứng sàn.
Kinh nghiệm thực tế: Sau 60.000km, hệ thống treo sau cần kiểm tra lá nhíp định kỳ. Động cơ ổn định trên đường dài, mô-men xoắn tốt khi chở đầy tải lên dốc.
So sánh XZU730 vs XZU342:
- Công suất: 150PS vs 130PS (+15%)
- Thùng: 5,7m vs 4,4m (+29%)
- Giá: Cao hơn ~147 triệu (thùng lửng)
Giá Xe tải Hino 5 Tấn
Giá tham khảo XZU730:
- Thùng lửng 5,7m: 772 triệu
- Thùng bạt 5,7m: 787 triệu
- Thùng kín 5,7m: 791 triệu
- Thùng kín pallet 5,7m: 808 triệu
- Gắn cẩu Unic 3 tấn: 1.195 triệu
Hino FC Series – Tải Trọng 5,5-6,2 Tấn
Dòng FC gồm FC9JJTC (thùng 5,7m), FC9JLTC (6,7m), FC9JNTC (7,3m). Công suất 180PS, cabin đơn, lốp 825-16. Chassis FC9JETC (thùng 4,3m) dùng lắp xe chuyên dụng như ben, ép rác, cứu hộ.
Điểm mạnh: Công suất cao nhất phân khúc (180PS), phù hợp chở hàng nặng liên tỉnh. Hệ thống treo trước độc lập giảm chấn tốt.
Điểm yếu: Giá cao hơn XZU730 ~157-201 triệu (cùng loại thùng). Tiêu hao nhiên liệu 14-16L/100km, cao hơn XZU730 ~2-3L.
Giá Xe tải Hino 5 Tấn
Giá tham khảo FC series:
FC9JJTC (5,7m):
- Thùng lửng: 929 triệu
- Thùng bạt: 948 triệu
- Thùng kín: 957 triệu
- Thùng đông lạnh: 1.200 triệu
FC9JLTC (6,7m):
- Thùng lửng: 938 triệu
- Thùng bạt: 956 triệu
- Thùng kín pallet: 991 triệu
FC9JNTC (7,3m):
- Thùng lửng: 973 triệu
- Thùng kín pallet container: 1.030 triệu
Xe Chuyên Dụng Hino 5 Tấn
Thùng Chở Gia Cầm
Vách lưới inox, sàn 2 lớp chống thấm, hệ thống thông gió. Phù hợp vận chuyển gà, vịt, chim cút.
Giá Xe tải Hino 5 Tấn
Giá tham khảo:
- XZU342HD (4,4m): 637 triệu
- XZU730 (5,7m): 798 triệu
- FC9JJTC (5,7m): 977 triệu
Xe Gắn Cẩu
Cẩu Unic URV344 tải trọng 3 tấn, tầm với 8-10m. Cẩu Soosan SCS334 tương đương. Hệ thống thủy lực ổn định, điều khiển từ xa.
Lưu ý: Khi gắn cẩu, tải trọng thùng giảm ~1,5-2 tấn do trọng lượng cẩu. Cần đăng kiểm bổ sung thiết bị nâng hạ.
Giá Xe tải Hino 5 Tấn
Giá tham khảo xe gắn cẩu:
- XZU342HD + Unic URV344: 1.055 triệu
- XZU730 + Unic URV344: 1.175 triệu
- FC9JLTC + Unic URV344: 1.325 triệu
- FC9JNTC + Unic URV344: 1.355 triệu
Xe Ben & Ép Rác
Thùng ben dung tích 4-6m³, xi lanh thủy lực nâng 45-60 độ. Xe ép rác dung tích 8-12m³, hệ thống ép nén tỷ lệ 3:1.
Giá tham khảo:
- XZU342HD ben 4,4m: 685 triệu
- XZU342HD ép rác: 877 triệu
- FC9JJTC ép rác 5,7m: 1.241 triệu
Chi Phí Lăn Bánh & Vận Hành
Chi phí lăn bánh ước tính (Hà Nội, xe XZU730 thùng lửng 772 triệu):
- Phí trước bạ 10%: 77,2 triệu
- Bảo hiểm TNDS: 1,8 triệu
- Đăng ký biển số: 2 triệu
- Phí đường bộ 1 năm: 3,6 triệu
- Tổng chi phí lăn bánh: ~857 triệu
Chi phí vận hành thực tế (XZU730, 100.000km/năm):
- Nhiên liệu 12L/100km × 23.000đ/L: ~276 triệu/năm
- Bảo dưỡng định kỳ (5.000km/lần): ~15 triệu/năm
- Lốp xe (thay 2 năm/lần): ~8 triệu/năm
- Tổng: ~299 triệu/năm
Chính Sách Hỗ Trợ
Bảo hành: 12 tháng không giới hạn km (điều kiện nào đến trước). Miễn phí bảo dưỡng định kỳ 5-7 lần tại 5.000km, 15.000km, 40.000km, 60.000km, 80.000km.
Trả góp: Vay 80-85% giá trị xe, lãi suất 6-8%/năm đầu tùy thẩm định. Hồ sơ: CMND, sổ hộ khẩu, giấy đăng ký kinh doanh (nếu có).
Nguồn thông tin: Thông số kỹ thuật theo brochure chính thức Hino Motors Vietnam. Giá xe có thể thay đổi theo chính sách đại lý và thời điểm mua.
Giá xe tải Hino 5 tấn phù hợp với nhu cầu vận chuyển từ 4-7 tấn, lựa chọn model dựa trên quãng đường (nội thành chọn XZU342, liên tỉnh chọn FC), loại hàng hóa, và ngân sách. Nếu cần tải trọng cao hơn, tham khảo Hino 3 chân 15 tấn. Liên hệ đại lý chính hãng để nhận báo giá chi tiết và lái thử.
Ngày cập nhật gần nhất 13/03/2026 by David Nguyễn

David Nguyễn là chuyên viên sản xuất nội dung tại OTOTMT.com, kênh thông tin chính thức của TMT Motors. Với niềm đam mê đối với các dòng xe thương mại và hơn 8 năm kinh nghiệm trong ngành ô tô, David tập trung xây dựng các nội dung chính xác, dễ hiểu và mang tính ứng dụng cao về lĩnh vực sản xuất, lắp ráp và phân phối xe tại Việt Nam.
